Còn gọi là cây sảng, Sảng lá kiếm, quả thang.
Tên khoa học Sỉercuìia ỉanceolata Cavan.
Thuộc họ Trôm Stercuìiaceae.
A. Mô tả cáy
Sảng là một cây nhỡ, cao 3-6m, Lá đơn, nguyên, mọc so le, hình ngọn dáo, cuống phình ở hai đầu mép nguyên, gần lá lồng chim. Hoa đơn tính, không có cánh hoa. Đài hợp. Quả kép gồm 5 đại màu đỏ, mềm, có lòng nhung, có 4 đến 8 hạt đen bóng. Mùa hoa quả: từ tháng 3 đến tháng 7 (Hình 108).
B. Phân bố, thu hái và chế biến
Cây sảng mọc phổ biến ở những rừng thứ sinh các tỉnh Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Hà Tây. Thường người ta dùng vỏ cây thu hái quanh năm đùng tươi hay phơi hoặc sấy khô.
C. Thành phần hóa học
Chưa thấy tài liệu nghiên cứu. Sơ bộ thấy có chất nhẩy, tanin.
D. Công dụng và liều dùng
Mới thấy dùng theo kinh nghiệm nhân dân. Chủ yếu dùng ngoài: vỏ cây tươi hay khô, giã nát, thêm ít muối, đắp lên những nơi sưng tấy,
TODO: thêm hình ảnh
Hình 108. Sàng - Stercuiia ỉanceolata
mụn nhọt. Liều lượng tùy theo nơi sưng tấy to hay nhỏ.
Tên khoa học Desmodium heterophyỉỉum (Willd.) DC.
Thuộc họ Cánh bướm Fabaceae Papilionaceae.
A. Mô tả cây
Cây mọc bò rất nhỏ, phân cành từ gốc, cành trải ra mặt đất. Lá gồm ba lá chét, các lá dưới chỉ có một lá chét; lá chét hình trái xoan ngược, mặt trên nhẵn, mặt dưới màu nhạt; lá kèm hình trái xoan nhọn, có nhiều vân. Cụm hoa ở nách, ít hoa, không cuổng. Hoa nhỏ màu tím hổng. Quả thuôn không cuổng, có 4-5 đốt, mỗi đốt chứa một hạt (Hình 109).
B. Phàn bố, thu hái và chế biến
Cây mọc hoang dại ở các bãi cỏ, ven bờ ruộng ở khắp nơi nước ta. Còn thấy ở nhiều nước nhiệt đới vùng đông nam châu Á. Nhân dân dùng toàn cây tươi hay phơi hoặc sấy khô. Mùa thu hái gần như quanh nàm.
C. Thành phần hóa học
Chưa có tài liệu nghiên cứu.
TODO: thêm hình ảnh
Hình 109. Hàn the - Desmodmm hcterophyllum
D. Công dụng và liều dùng
Tróng nhân dân, hàn the được dùng làm thuốc uống trong chữa sốt nóng, ho có đờm. Dùng ngoài giã nát đắp vết thương, vết loét. Dùng ưong: Ngày uống 10-20g dưới dạng thuốc sắc hay thuốc hãm. Dùng ngoài khồng kể liều lượng (xem vị mỏ quạ).
Bình luận