CÚC TẦN 1 tháng 1, 1Cảm SốtĐau Còn gọi là từ bi, cây lức, nan luật (Viêntian), pros anlok, pras anlok (Cămpuchia).
XƯƠNG SÔNG 1 tháng 1, 1Ăn UốngCảm CúmCảm SốtLoét Dạ DầyMệt NhọcNhức ĐầuSốtTiêu KhátTrẻ Con Sài Đầu Còn gọi là rau súng ăn gỏi, xang sông, hoạt lộc thảo.
CÂY GÁO[1 1 tháng 1, 1Cảm MạoỈa ChảySốt Dưới Dạng Thuốc SắcSốt GầnXơ Gan Cổ Trướng Vỏ Gáo Tên khoa học Sarcocephalus cordatus Miq.
MÓC MÈO NÚI 1 tháng 1, 1Cảm CúmSốtSốt Rét Còn gọi là vuốt hùm, bonduc, eniquier, pois- quenique, yeux de chat.
CÂY THUỐC PHIỆN 阿片 1 tháng 1, 1Cảm CúngChai ChânCơn Co GiậtĐau Dây Thần KinhGiunHen HoaHen XuyễnHo GàHo HenHuyết ỨKinh SợNgực Bụng Đầy TrướngPhế Ung Hư LaoSốtThuỷ Thũng Còn có tên là phù dung, anh tử túc, a phiến, túc xác, anh túc xác, cù túc xác.
CÂY BỒNG BỒNG 1 tháng 1, 1Chế Phẩm Bồng BồngHenHo Lao Thổ HuyếtSốtTim Còn có tên là nam tì bà, cây lá hen.[7]