XXI. CÁC VỊ THUỐC BỔ NGUỒN GỐC ĐỘNG VẬT 1 tháng 1, 1Bệnh Liệt Dương Ích Tinh Khí TrừBệnh Mùa Hạ ThêmBệnh Nam GiớiBệnh Phụ NữĐi Ỉa LỏngGầy YếuGiá GấpHo SuyễnHư Lao Gầy YếuHư Lao Sinh HoKhớp Xương Bị Sưng PhùLoét Dạ DàyMắt NgùMệt MỏiSang Thương Thũng Độc LỘC NHUNG, MÊ NHUNG 鹿茸
XXII. CÁC VỊ THUỐC KHÁC NGUỒN GỐC ĐỘNG VẬT 1 tháng 1, 1BệnhBệnh Cam CòmCam Tẩu MãCam Tích Trẻ EmDinh DưỡngGanGiáKhó ĐẻKinh GiảnPhát BốiSuy Dinh DưỡngThủy ThũngTimTrẻ Con Cam TíchTrẻ Em Kinh Phong BẠCH CƯƠNG TÀM 白殭蚕
NƯỚC BỌT 1 tháng 1, 1Bằng Tàn GiấyCao Bầy Cách Trị Mụn MọcKhỏi Bằng Cách BuộcMụn Hạt CơmMụn Nhọt Sưng ĐauNhọt Sưng Đau Còn gọi là nước dãi, nước miếng, thần thuỷ (nước thần), quỳnh dịch (nước ngọc), ngọc tương (nước ngọc), kim tân ngọc dịch, quỳnh dịch dưỡng sinh pháp…
PHÂN NGƯỜI 1 tháng 1, 1Bá BệnhBệnhBệnh Cao Huyết ÁpBệnh Dùng ThuốcBệnh Nhiệt Phát CuồngChạy Giúp Bộ ĐộiChoángCốt Chưng Lao PhụcĐau Nhức Khớp XươngKinh TếSốtSốt Dữ DộiSốt Ho HenSốt NặngSốt Rét Còn gọi là cứt người, nhân phẩn, hoàng long thang, hoàn nguyên thủy, phấn thanh, nhân trung hoàng.
LONG DUYÊN HƯƠNG 龍延香 1 tháng 1, 1Bệnh Đi TiểuBệnh Ưa Chảy MáuChảy MáuĐau Cổ HọngĐau Nhức Thấp Khớp SẵnGiáHết Sức SớmKinh NguyệtMụn Nhọt Lâu LànhNhọt ĐộcRắnRắn CắnRắn Cắn Phối HợpThấp KhớpUng Thư Còn gọi là long duyên, long phúc hương, long tiết, Ambre gris.
THẠCH SÙNG 宁宮 1 tháng 1, 1Bệnh Tràng NhạcBệnh Vàng DaCam Lỵ Trẻ ConChoáng VángĐauĐau LưngKim Sang Hạ CamKịp ThờiMắtMụn NhọtNghẹnTắc HọngThận Dương Suy NhượcThổ HuyếtTích Tụ Còn gọi là mối rách-thủ cung-thiên long, bích cung, hát hổ, bích hổ.
CON SAM 鱟 1 tháng 1, 1BệnhBệnh Xơ Vữa Động MạchGiá NămKinh TếViêm Phế Quản Còn gọi là Kabutegami (Nhật).