<?xml version="1.0" encoding="utf-8" standalone="yes"?>
<rss version="2.0" xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom" xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/">
  <channel>
    <title>II.IV - LỴ VÀ TIÊU CHẢY on Những Cây Thuốc Và Vị Thuốc Việt Nam</title>
    <link>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-4-ly-tieu-chay/</link>
    <description>Recent content in II.IV - LỴ VÀ TIÊU CHẢY on Những Cây Thuốc Và Vị Thuốc Việt Nam</description>
    <generator>Hugo</generator>
    <language>vi-vn</language>
    <copyright>
</copyright><atom:link href="https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-4-ly-tieu-chay/index.xml" rel="self" type="application/rss+xml" />
    <item>
      <title>133. HOÀNG LIÊN GAI</title>
      <link>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-4-ly-tieu-chay/0133-hoang-lien-gai/</link>
      <pubDate>Mon, 01 Jan 0001 00:00:00 +0000</pubDate>
      <guid>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-4-ly-tieu-chay/0133-hoang-lien-gai/</guid>
      <description><![CDATA[<p><em>Còn gọi ỉà hoàng mù-hoàng mộc.</em></p>
<p>Tên khoa học <em><em>Berberis waỉlỉchiana DC.</em></em></p>
<p>Thuộc họ Hoàng liên gai Berheridaceae.</p>
<p>()(*)()Cây bụi, cao 2-3m có những cành vươn đài, vỏ thân màu vàng xám nhạt, mỗi đốt, dưới chùm lá có gai ba nhánh, dài l-1,5cm. Lá mọc thành chùm 3-4 lá, có khi tới 8 lá ờ một đốt. Cuống lá ngắn 0,5-1 cm, phiến lá nguyên, hình mác, mép có răng cưa to, cứng, dài 16-17cm, rộng 4-6cm, mặt trên màu xanh lục nhạt, mặt dưới màu trắng. Hoa màu vàng, mọc thành chùm. Quả mọng hình trái xoan, dài khoảng lcm mọc trên một cuống dài 30-35mm, khi chín có màu tím đen trong chứa 3, 4 hạt đen dài 5-6 mm, rộng 2-3 mm.</p>]]></description>
    </item>
    
    <item>
      <title>134. 13 - CTVM</title>
      <link>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-4-ly-tieu-chay/0134-13-ctvm/</link>
      <pubDate>Mon, 01 Jan 0001 00:00:00 +0000</pubDate>
      <guid>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-4-ly-tieu-chay/0134-13-ctvm/</guid>
      <description><![CDATA[<p>viên. Có thể tăng liều này lên tới 20-30 viên một ngày. Trẻ em dưới 3 tuổi nẽn đùng viên 5mg, 1 tuổi cho uống từ 2 đến 4 viên một ngày, 2 tuổi - 3-6 viên/ngày, 3 tuổi 4-8 viên/ngày. Liều hàng ngày chia làm 2 hay 3 lần uống.</p>
<p>()(*)()italic2 Hoàng đằng tán bột làm thành viên 0,0Ig.</p>
<p>Ngày uống 10-20 viên (Nguyễn Tử Độ, 1968. Y học thực hành (154): 29).</p>]]></description>
    </item>
    
    <item>
      <title>135. THỔ HOÀNG LIÊN ()(\*)(</title>
      <link>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-4-ly-tieu-chay/0135-tho-hoang-lien/</link>
      <pubDate>Mon, 01 Jan 0001 00:00:00 +0000</pubDate>
      <guid>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-4-ly-tieu-chay/0135-tho-hoang-lien/</guid>
      <description><![CDATA[<p>Tên khoa học <em><em>Thaỉicírum ỷoỉioỉosum D.c. Thuộc họ Mao lương Ranunculaceae.</em></em></p>
<p>Thổ hoàng ỉiên {Rhiioma Thalictri) là thân rễ phơi hay sấy khô của cây thổ hoàng liên Ợhalictrum ỷoỉiolosum D.c.) và nhiều loài khác thuộc giống Thalictrum.</p>

<h4 id="a-mô-tả-cây" data-numberify>A. Mô tả cây<a class="anchor ms-1" href="#a-mô-tả-cây"></a></h4>
<p>Thổ hoàng liên là một loại cây nhỏ, cao 40- 50cm, thân mỏng, mềm nhẵm. Lá kép 3 lần lông chim có bẹ, cuống lá chính dài 10-15cm, cuống lá bậc 2 dài 5-7cm, cuống bậc 3 dài 1- 3cm. Lá chét hình tròn hay bầu dục, mép khía</p>]]></description>
    </item>
    
    <item>
      <title>136. ĐƠN TRẮNG ()(\*)()MỌ</title>
      <link>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-4-ly-tieu-chay/0136-don-trang-mo/</link>
      <pubDate>Mon, 01 Jan 0001 00:00:00 +0000</pubDate>
      <guid>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-4-ly-tieu-chay/0136-don-trang-mo/</guid>
      <description><![CDATA[<p><em>Còn gọi ìà lấu, bời lời, bồ chát, cây men sứa.</em></p>
<p>Tên khoa học <em><em>Psychoiria reevesii Wall.</em></em></p>
<p>Thuộc họ Cà Phê Rubiaceae.</p>
<p>()(*)()Cây nhỏ hay nhỡ có thể cao từ 1 đến 9m. Thân nhẵn. Lá thuôn dài, mọc đối, phía cuổng hẹp và nhọn lại, phiến là dài 8-20cm, rộng 2- 7,5cm, mặt trên xanh hay xanh sảm, mặt dưới màu nhạt hơn. Hoa trắng nhạt, mọc thành xim ỏ đầu cành, Quả hình cầu với đài tồn tại, đường kính 5-7mm, chín có màu đò, vói hai hạch, mặt hai hạch tiếp giáp nhau phẳng, 5 sống và rãnh trên lưng hạch. Mỗi hạch chứa một hạt màu đen. Mùa hoa quả: Tháng 5-7 (Hình 147).</p>]]></description>
    </item>
    
    <item>
      <title>137. V. CÁC CÂY THUỐC VÀ VỊ THUỐC THÔNG TIỂU TIỆN VÀ THÔNG MẬT</title>
      <link>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-4-ly-tieu-chay/0137-v-cac-cay-thuoc-va-vi-thuoc-thong-tieu-tien-va-thong-mat/</link>
      <pubDate>Mon, 01 Jan 0001 00:00:00 +0000</pubDate>
      <guid>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-4-ly-tieu-chay/0137-v-cac-cay-thuoc-va-vi-thuoc-thong-tieu-tien-va-thong-mat/</guid>
      <description><![CDATA[<p>()(*)()Còn gọi là mã đề thảo, xa tiển, nhả én, dứt (Thái) su ma (Thổ).</p>
<p>Tên khoa học <em><em>Plantago asiatica L.ịPlantago major L. var. asiatica Decaísnc).</em></em></p>
<p>Thuộc họ Mã đề PìaMaỳnaceae.</p>
<p>Theo thuyêì của Lục cơ (cổ) thì loài cây này hay mọc ở vết chân lìgựa kéo xe nên gọi tên (miĩ là ngựa, đề là móng chân).</p>
<p>Cay mã dề cho các vị thuốc có tên sau đây:</p>]]></description>
    </item>
    
    <item>
      <title>138. ()(_)()MM ()(_)(</title>
      <link>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-4-ly-tieu-chay/0138-mm/</link>
      <pubDate>Mon, 01 Jan 0001 00:00:00 +0000</pubDate>
      <guid>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-4-ly-tieu-chay/0138-mm/</guid>
      <description><![CDATA[<p>Còn có lén là cây mã đề nước.</p>
<p>Tên khoa học <em><em>Aỉisma plantago-aquaúca L. var. orienlơìis Samuelsson.</em></em></p>
<p>Thuộc họ Trạch tả Aiismataceae.</p>
<p>Trạch tả (Rhiioma Alismatis) là thân củ. chế biến, phơi hay sấy khô cùa cây trạch tả (trạch-đầm, tả=tát cạn, vì vị này thồng tiểu tiện rất mạnh như tát cạn nước đầm ao).</p>
<p>()(*)()Cây trạch tả mọc ở ao và ruộng, cao 0,3-Im. Thân rẻ trắng, hình cầu hay hình con quay, thành cụm, lá mọc ở gốc hình trứng thuôn, hay lưỡi mác, phía cuống hai hẹp lại hmh tim. Hoa họp thành tán có cuống dài đều, lưỡng tính có 3 lá đài màu lục, 3 cánh hoa trâng hay hơi hồng, nhị nhiều lá noãn rời nhau, xếp xoắn ốc. Quả ỉà một đa bế quả. (Hình 157, Hm 37,4).</p>]]></description>
    </item>
    
    <item>
      <title>139. BẤC ĐÈN -</title>
      <link>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-4-ly-tieu-chay/0139-bac-den/</link>
      <pubDate>Mon, 01 Jan 0001 00:00:00 +0000</pubDate>
      <guid>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-4-ly-tieu-chay/0139-bac-den/</guid>
      <description><![CDATA[<p><em>Còn có tên là đăng tâm thảo.</em></p>
<p>Tên khoa học <em><em>Juncus ejfusus L. var. decipiens Buch.</em></em></p>
<p>Thuộc họ Bấc Juncaceae.</p>
<p>Đâng tâm thảo (Medulla Junci caulis) là ruột phơi khô của thân cây bấc đèn.</p>
<p>A. Mó ()(*)()cây</p>
<p>Cây bấc là một loại cỏ sống lâu năm, thân tròn cứng, mọc thành cụm dày cao độ 35- lOOcm, đường kính của thân chừng l-2mm, mặt</p>
<p>()(<em>)()ình ()(</em>)()65. Củ bấc đèn - ()(*)()effusus Ị. Toùn càv; 2. Hoa; 3. Quà</p>]]></description>
    </item>
    
    <item>
      <title>140. 1S- CTVN</title>
      <link>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-4-ly-tieu-chay/0140-1s-ctvn/</link>
      <pubDate>Mon, 01 Jan 0001 00:00:00 +0000</pubDate>
      <guid>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-4-ly-tieu-chay/0140-1s-ctvn/</guid>
      <description><![CDATA[<p>trắng, không cuống, có mùi thơm. Nở vào mùa hè. Quả hình chén với 6-9 góc, có 2-5 ngăn, khi chín có màu vàng đỏ, chứa rất nhiểu hạt, mùi thơm vị đắng. (Hình 167, Hm 48,1)</p>
<p>B. ()(*)()Dành dành mọc hoang và được trổng tại nhiều vùng ở miền Bấc nước ta. Tại miền núi, đành dành thường thấy mọc hoang ỏ ven suối. Tại đồng bàng, nhân dân thường trồng làm cảnh và lấy quả làm thuốc hay để nhuộm bánh trái thành màu vàng (bánh xu xê, thạch). Dành dành còn thấy mọc ở Triều Tiên, Trung Quốc, Nhật Bản.</p>]]></description>
    </item>
    
    <item>
      <title>141. ! ! L I</title>
      <link>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-4-ly-tieu-chay/0141-l-i/</link>
      <pubDate>Mon, 01 Jan 0001 00:00:00 +0000</pubDate>
      <guid>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-4-ly-tieu-chay/0141-l-i/</guid>
      <description><![CDATA[<p>ch3 CHa ch3 ch3</p>
<p>đường gọi là gacdeniđìn tương tự với chất a- croxetin C2()H2404, hoạt chất của vị hồng hoa.</p>
<p>Ngoài ra, trong dành dành còn có tanin, tinh dầu, chất peclin.</p>
<p>CC-croxetin là một sắc tô&rsquo; màu vàng, độ chảy 273“C, không tan trong phần lớn dung môi hữu cơ, tác dụng với natri, canxi và amoniac cho muối có tinh thể. Cấu tạo của gacdenidin hay a- croxelin đã được xác định như sau:</p>]]></description>
    </item>
    
  </channel>
</rss>

