<?xml version="1.0" encoding="utf-8" standalone="yes"?>
<rss version="2.0" xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom" xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/">
  <channel>
    <title>Thông Tiểu on Những Cây Thuốc Và Vị Thuốc Việt Nam</title>
    <link>https://nctvtvn.fyi/benh/th%C3%B4ng-ti%E1%BB%83u/</link>
    <description>Recent content in Thông Tiểu on Những Cây Thuốc Và Vị Thuốc Việt Nam</description>
    <generator>Hugo</generator>
    <language>vi-vn</language>
    <copyright>
</copyright><atom:link href="https://nctvtvn.fyi/benh/th%C3%B4ng-ti%E1%BB%83u/index.xml" rel="self" type="application/rss+xml" />
    <item>
      <title>1. ÍCH MẪU 益母草</title>
      <link>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-1-benh-phu-nu/0001-ich-mau/</link>
      <pubDate>Mon, 01 Jan 0001 00:00:00 +0000</pubDate>
      <guid>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-1-benh-phu-nu/0001-ich-mau/</guid>
      <description><![CDATA[<p><em>Còn gọi</em> là ích mẫu thảo, sung úy, chói đèn.</p>
<p>Tên khoa học <em><em>Leonurus heterophyllus Sw</em></em>.</p>
<p>Thuộc họ Hoa môi <em>Lamiaceae (Labiatae)</em> (1)</p>
<p>Cây ích mẫu cung cấp cho ta 2 vị thuốc:</p>
<ol>
<li><em>Ích mẫu</em> hay <em>ích mẫu thảo</em> (Herba Leonuri) là toàn bộ phận trên mặt đất phơi hay sấy khô của cây ích mẫu.</li>
<li><em>Sung úy tử</em> (Fructus Leonuri) là quả chín phơi hay sấy khô của cây ích mẫu. Nhiều người vẫn gọi nhầm là hạt ích mẫu.</li>
</ol>
<p>Về tên khoa học <em>của cây trước đây căn cứ vào những tác giả trong và ngoài nước, vẫn xác</em> định là <em>Leonurus sibiricus L</em>. Hiện nay theo sự điều tra đối chiếu mới, cây ích mẫu nhân dân ta vẫn dùng làm thuốc phải xác định lại là Leonurus heterophyllus Sw. mới đúng. Cây Leonurus sibiricus L. cũng có ở Việt Nam nhưng ít phổ biến hơn. Cần chú ý khi nghiên cứu lâm sàng cũng như hóa học và dược lý.</p>]]></description>
    </item>
    
    <item>
      <title>5. CÂY DIẾP CÁ 魚腥草</title>
      <link>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-1-benh-phu-nu/0005-cay-diep-ca/</link>
      <pubDate>Mon, 01 Jan 0001 00:00:00 +0000</pubDate>
      <guid>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-1-benh-phu-nu/0005-cay-diep-ca/</guid>
      <description><![CDATA[<p><em>Còn có tên là</em> cây lá giấp, ngư tinh thảo.</p>
<p>Tên khoa học <em>Houttuynia cordata Thunb</em>.</p>
<p>Thuộc họ Lá giấp <em>Saururaceae</em>.</p>

<h4 id="a-mô-tả-cây" data-numberify>A. Mô tả cây.<a class="anchor ms-1" href="#a-mô-tả-cây"></a></h4>
<p>Cây diếp cá là một loại cỏ nhỏ, mọc lâu năm, ưa chỗ ẩm ướt có thân rễ mọc ngầm dưới đất. Rễ nhỏ mọc ở các đốt, thân mọc đứng cao 40cm, có lông hoặc ít lông. Lá mọc cách, hình tim, đầu lá, hơi nhọn hay nhọn hẳn. Hoa nhỏ màu vàng nhạt, không có bao hoa, mọc thành bông, có 4 lá bắc màu trắng; trông toàn bộ bề ngoài của cụm hoa và lá bác giống như một cây hoa đơn độc, toàn cây vò có mùi tanh như cá. Hoa nở về mùa hạ vào các tháng 5-8. (Hình 11, Hm 1,4).</p>]]></description>
    </item>
    
    <item>
      <title>7. CÂY GAI 宁麻</title>
      <link>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-1-benh-phu-nu/0007-cay-gai/</link>
      <pubDate>Mon, 01 Jan 0001 00:00:00 +0000</pubDate>
      <guid>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-1-benh-phu-nu/0007-cay-gai/</guid>
      <description><![CDATA[<p><em>Còn gọi là</em> trữ ma (Trung Quốc).</p>
<p>Tên khoa học <em>Boehmeria nivea (L) Gaud. (Urtica nivea L.</em>)</p>
<p>Người ta dùng củ gai (Radix Boehmeriae) là rễ phơi hay sấy khô của cây gai.</p>
<p>Theo chữ Hán sợi gai nhỏ là thuyền sợi gai to là trữ. Cây gai vừa dùng làm thuốc vừa cho sợi cho nên gọi là trữ.</p>

<h4 id="a-mô-tả-cây" data-numberify>A. Mô tả cây<a class="anchor ms-1" href="#a-mô-tả-cây"></a></h4>
<p>Cây gai nói đây là cây mà lá ta vẫn dùng làm bánh gai ăn và sợi để dệt làm lưới đánh cá.</p>]]></description>
    </item>
    
    <item>
      <title>21. Ô RÔ</title>
      <link>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-1-benh-phu-nu/0021-o-ro/</link>
      <pubDate>Mon, 01 Jan 0001 00:00:00 +0000</pubDate>
      <guid>https://nctvtvn.fyi/phan-2/2-1-benh-phu-nu/0021-o-ro/</guid>
      <description><![CDATA[<!-- TODO: thêm chữ hán -->
<p><em>Còn gọi là</em> đại kế, thích kế, thiết thích ngãi, dã thích thái, thích khải tử, hổ kế, mã kế, dã hồng hoa, sơn ngưu bàng, hê hạng thảo.</p>
<p>Tên khoa học <em>Circus japonicus. (DC.) Maxim (Cnicus japonicum DC.</em>)</p>
<p>Thuộc họ Cúc <em>Asteraceae (Compositae)</em>.</p>
<p>Đại kế (<em>Herba et Radix Cirsii japonici</em>) là toàn cây ô rô phơi hay sấy khô bao gồm thân, cành, lá, cụm hoa và rễ.</p>]]></description>
    </item>
    
  </channel>
</rss>

